User Tools

Site Tools


086530-t-nh-vi-t-nam-c-ng-h-a-la-gi

Stt Tên tỉnh Quận trực thuộc
(Đơn vị Hành chính) Xã, Phường Diện tích
(km2) Dân số (người) Tên Tỉnh lỵ
Đô thành
Sài Gòn
8 quận: Nhất, Nhì, Ba, Tư, Năm, Sáu, Bảy và Tám
54[5]
58
1.332.872
Thủ đô
Sài Gòn
1
An Giang
4 quận: Châu Thành, Chợ Mới, Huệ Đức, Thốt Nốt
38
1.826
429.674
Long Xuyên
2
An Xuyên
6 quận: Cái Nước, Đầm Dơi, Năm Căn, Quản Long, Sông Ông Đốc, Thới Bình
23
4.952
223.800
Quản Long
3
Ba Xuyên
5 quận: Kế Sách, Long Phú, Mỹ Xuyên, Thạnh Trị, Thuận Hòa
53
2.684
361.097
Khánh Hưng
4
Bạc Liêu
4 quận: Giá Rai, Phước Long, Vĩnh Châu, Vĩnh Lợi
19
2.632
257.526
Bạc Liêu
5
Biên Hòa
7 quận: Cần Giờ, Công Thanh, Dĩ An, Đức Tu, Long Thành, Nhơn Trạch, Quảng Xuyên
66
2.352
282.778
Biên Hòa
6
Bình Dương
5 quận: Bến Cát, Châu Thành, Lái Thiêu, Phú Hòa, Trị Tâm
49
1.599
248.056
Phú Cường
7
Bình Long
3 quận: An Lộc, Chơn Thành, Lộc Ninh
38
2.334
82.884
An Lộc
8
Bình Tuy
3 quận: Hàm Tân, Hoài Đức, Tánh Linh
22
4.157
54.085
Hàm Tân
9
Côn Sơn
64
1.254
10
Châu Đốc
5 quận: An Phú, Châu Phú, Tân Châu, Tịnh Biên, Tri Tôn
56
2.151
419.978
Châu Đốc
11
Chương Thiện
5 quận: Đức Long, Kiên Hưng, Kiên Long, Kiên Thiện, Long Mỹ
35
2.573
247.450
Vị Thanh
12
Định Tường
7 quận: Bến Tranh, Châu Thành, Chợ Gạo, Giáo Đức, Khiêm Ích, Long Định, Sùng Hiếu
93
1.640
530.201
Mỹ Tho
13
Gò Công
2 quận: Châu Thành, Hòa Đồng
31
580
171.027
Gò Công
14
Gia Định
8 quận: Bình Chánh, Gò Vấp, Hóc Môn, Nhà Bè, Tân Bình, Thủ Đức, Quảng Xuyên, Cần Giờ
64
824
777.905
Bình Hòa
15
Hậu Nghĩa
4 quận: Củ Chi, Đức Hòa, Đức Huệ, Trảng Bàng
24
1.300
228.407
Khiêm Cương
16
Kiên Giang
8 quận: Hà Tiên, Hiếu Lễ, Kiên An, Kiên Bình, Kiên Lương, Kiên Tân, Kiên Thành, Phú Quốc
40
5.403
362.450
Rạch Giá
17
Kiến Hòa
9 quận: Ba Tri, Bình Đại, Đôn Nhơn, Giồng Trôm, Hàm Long, Hương Mỹ, Mỏ Cày, Thạnh Phú, Trúc Giang
115
2.155
568.828
Trúc Giang
18
Kiến Phong
5 quận: Cao Lãnh, Hồng Ngự, Kiến Văn, Mỹ An, Thanh Bình
45
2.615
274.575
Cao Lãnh
19
Kiến Tường
4 quận: Châu Thành, Kiến Bình, Tuyên Bình, Tuyên Nhơn
26
2.297
51.183
Mộc Hóa
20
Long An
6 quận: Bến Lức, Bình Phước, Cần Đức, Tân Trụ, Thạnh Đức, Thủ Thừa
81
1.382
390.199
Tân An
21
Long Khánh
2 quận: Định Quán, Xuân Lộc
18
3.001
112.703
Xuân Lộc
22
Phong Dinh
5 quận: Châu Thành, Phong Phú, Phụng Hiệp, Thuận Nhơn, Thuận Trung
40
1.623
404.025
Cần Thơ
23
Phước Long
4 quận: Bố Đức, Đôn Luân, Đức Phong, Phước Bình
18
4.604
61.288
Phước Bình
24
Phước Tuy
5 quận: Đất Đỏ, Đức Thành, Long Điền, Long Lễ, Xuyên Mộc
30
2.427
100.488
Phước Lễ
25
Phước Thành
3 quận: Hiếu Liêm, Phú Giáo, Tân Uyên
21
2.747
47.728
Phước Vĩnh
26
Tây Ninh
4 quận: Hiếu Thiện, Khiêm Hanh, Phú Khương, Phước Ninh
45
3.845
229.883
Tây Ninh
27
Vĩnh Bình
9 quận: Càng Long, Cầu Kè, Cầu Ngang, Châu Thành, Long Toàn, Tiểu Cần, Trà Cú, Trà Ôn, Vũng Liêm
75
2.880
527.581
Phú Vinh
28
Vĩnh Long
9 quận: Bình Minh, Châu Thành, Chợ Lách, Đức Tôn, Đức Thành, Lấp Vò, Minh Đức, Sa Đéc, Tam Bình
81
1.900
548.901
Vĩnh Long
29
Bình Định
11 quận: An Lão, An Nhơn, An Túc, Bình Khê, Hoài Ân, Hoài Nhơn, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước, Vân Canh, Vĩnh Thạnh
170
9.537
803.663
Quy Nhơn
30
Bình Thuận
7 quận: Hải Long, Hải Ninh, Hàm Thuận, Hòa Đa, Phan Lý Chàm, Tuy Phong, Thiện Giáo
55
4.277
241.384
Phan Thiết
31
Khánh Hòa
6 quận: Cam Lâm, Diên Khánh, Khánh Dương, Ninh Hòa, Vạn Ninh, Vĩnh Xương
77
5.985
291.312
Nha Trang
32
Ninh Thuận
4 quận: An Phước, Bửu Sơn, Du Long, Thanh Hải
28
3.546
139.617
Phan Rang
33
Phú Yên
7 quận: Đồng Xuân, Hiếu Xương, Phú Đức, Sông Cầu, Sơn Hòa, Tuy An, Tuy Hòa
55
5.233
327.533
Tuy Hòa
34
Quảng Nam
9 quận: Duy Xuyên, Đại Lộc, Điện Bàn, Đức Dục, Hiếu Đức, Hiếu Nhơn, Hòa Vang, Quế Sơn, Thường Đức
140
6.777
569.322
Hội An
35
Quảng Ngãi
10 quận: Ba Tơ, Bình Sơn, Đức Phổ, Minh Long, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Sơn Hà, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Trà Bồng
159
6.981
618.174
Quảng Ngãi
36
Quảng Tín
6 quận: Hậu Đức, Hiệp Đức, Lý Tín, Tam Kỳ, Tiên Phước, Thăng Bình
86
4.903
340.220
Tam Kỳ
37
Quảng Trị
6 quận: Cam Lộ, Gio Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa, Triệu Phong, Trung Lương
84
4.741
273.186
Quảng Trị
38
Thừa Thiên
9 quận: Hương Điền, Hương Thủy, Hương Trà, Nam Hòa, Phong Điền, Phú Lộc, Phú Vang, Quảng Điền, Vĩnh Lộc
95
4.924
461.880
Huế
39
Darlac
4 quận: Ban Mê Thuột, Buôn Hồ, Phước An, Lạc Thiện
60
10.552
154.855
Ban Mê Thuột
40
Kontum
4 quận: Daksut, Dakto, Kontum, Tou Mrong
98
9.112
82.526
Kontum
41
Lâm Đồng
2 quận: Bảo Lộc, Di Linh
23
4.739
64.223
Bảo Lộc
42
Pleiku
3 quận: Lệ Thanh, Lệ Trung, Phú Nhơn
101
8.444
152.784
Pleiku
43
Phú Bổn
3 quận: Phú Thiện, Phú Túc, Thuần Mẫn
36
4.757
43.307
Hậu Bổn
44
Quảng Đức
3 quận: Đức Lập, Khiêm Đức, Kiến Đức
15
6.010
25.155
Gia Nghĩa
45
Tuyên Đức
3 quận: Đơn Dương, Đức Trọng, Lạc Dương
28
4.704
55.586
Đà Lạt
46
Thị xã
Vũng Tàu
5
khu phố
74
38.337
47
Thị xã
Đà Nẵng
28
khu phố
60
143.910
48
Thị xã Huế
3 quận: Hữu Ngạn, Tả Ngạn, Thành Nội
32
phường
15
103.563
49
Thị xã
Đà Lạt
10
khu phố
69
56.760
Toàn VNCH
247 quận
3.685
xã, phường
174.069
14.316.083
Thủ đô
Sài Gòn
086530-t-nh-vi-t-nam-c-ng-h-a-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)