User Tools

Site Tools


039730-chi-c-i-xay-la-gi

Chi Cối xay
Abutilon indicum flower.JPG
Abutilon indicum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Malvales
Họ (familia) Malvaceae
Phân họ (subfamilia) Malvoideae
Tông (tribus) Malveae
Chi (genus) Abutilon
Mill.[1]
Các loài

Xem văn bản

Danh pháp đồng nghĩa
Abortopetalum O.Deg.[1]

Chi Cối xay (danh pháp: Abutilon) là chi lớn chứa khoảng 150 loài cây thường xanh lá rộng thuộc họ Cẩm quỳ. Chi Cối xay gồm các loài cây hàng năm, cây lâu năm, cây bụi, cây gỗ nhỏ, cao từ 1 m đến 10 m, phân bố tại các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới trên tất cả các lục địa.

Tên Latin của chi này có nguồn gốc từ tiếng Ả Rập أبو طيلون = Abu Tilon.[2]

Mục lục

  • 1 Các loài
    • 1.1 Loài lai
    • 1.2 Các loài từng được xếp vào Chi Cối xay
  • 2 Thư viện ảnh
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo
  • 5 Liên kết ngoài
  • A. abutiloides (Jacq.) Garcke
  • A. albescens Miq.
  • A. auritum (Wall. ex Link) Sweet
  • A. bedfordianum (Hook.) A.St.-Hil.
  • A. berlandieri Gray ex S.Watson
  • A. bidentatum A. Rich.
  • A. buchii Urb.
  • A. darwinii Hook.f.
  • A. eremitopetalum Caum
  • A. fruticosum Guill. & Perr.
  • A. giganteum (Jacq.) Sweet
  • A. grandiflorum G.Don
  • A. grandifolium (Willd.) Sweet
  • A. greveanum (Baill.) Hochr.
  • A. hirtum (Lam.) Sweet
  • A. hulseanum Torr. ex A.Gray
  • A. hypoleucum A.Gray
  • A. incanum (Link) Sweet
  • A. indicum (L.) Sweet
  • A. insigne Planch.
  • A. julianae Endl.
  • A. lauraster Hochr.
  • A. leonardi Urb.
  • A. leucopetalum (F.Muell.) F.Muell. ex Benth.
  • A. listeri Baker f.
  • A. longicuspe Hochst. ex A. Rich.
  • A. malacum S. Watson
  • A. mauritianum (Jacq.) Medik.
  • A. megapotamicum A.St.-Hil. & Naudin
  • A. menziesii Seem.
  • A. mollicomum (Willd.) Sweet
  • A. mollissimum
  • A. muticum
  • A. niveum Griseb.
  • A. palmeri A.Gray
  • A. parishii A.Watson
  • A. parvulum A.Gray
  • A. pauciflorum A.St.-Hil.
  • A. permolle (Willd.) Sweet
  • A. pictum (Gillies ex Hook.) Walp.
  • A. pitcairnense Fosberg
  • A. purpurascens (Link) K.Schum.
  • A. reflexum (Juss. ex Cav.) Sweet
  • A. ramiflorum A.St.-Hil.
  • A. reventum S.Watson
  • A. sachetianum Fosberg
  • A. sandwicense (O.Deg.) Christoph.
  • A. sellowianum (Klotzsch) Regel
  • A. theophrasti Medik.
  • A. thurberi A.Gray
  • A. thyrsodendron Griseb.
  • A. trisulcatum (Jacq.) Britton & Millsp.[3]
  • A. venosum Lem.
  • A. virginianum Krapov.
  • A. wrightii A.Gray

Loài lai[sửa | sửa mã nguồn]

  • Abutilon × hybridum
  • Abutilon × milleri (A. megapotamicum × A. pictum)
  • Abutilon × suntense (A. ochsenii × A. vitifolium)

Các loài từng được xếp vào Chi Cối xay[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bakeridesia integerrima (Hook.) D.M.Bates (tên cũ A. chittendenii Standl.)
  • Briquetia spicata (Kunth) Fryxell (tên cũ A. spicatum Kunth)
  • Corynabutilon ochsenii (Phil.) Kearney (tên cũ A. ochsenii (Phil.) Reiche)
  • Corynabutilon vitifolium (Cav.) Kearney (tên cũ A. vitifolium (Cav.) C.Presl)[4]
  1. ^ a ă “Genus: Abutilon Mill.”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. Ngày 12 tháng 3 năm 2007. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Quattrocchi, Umberto (2000). CRC World Dictionary of Plant Names. I: A-C. CRC Press. tr. 5. ISBN 978-0-8493-2675-2. 
  3. ^ Britton & Millspaugh, p. 265–266
  4. ^ “GRIN Species Records of Abutilon”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2010. 
  • Britton, Nathaniel Lord; Charles Frederick Millspaugh (1920). “Malvaceae”. The Bahama Flora. tr. 264–. 
  • Abutilon (TSN 21659) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
039730-chi-c-i-xay-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)