User Tools

Site Tools


023830-s-t-ii-iii-oxit-la-gi
Sắt(II,III) oxit
Magnetite.jpg
Danh pháp IUPAC iron(II) diiron(III) oxide
Tên khác ferrous ferric oxide, ferroso ferric oxide, iron(II,III) oxide, magnetite, black iron oxide, lodestone, rust
Nhận dạng
Số CAS 1317-61-9
PubChem 16211978
ChEBI 50821
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tử

Fe3O4

FeO.Fe2O3
Khối lượng mol 231,533 g/mol
Bề ngoài bột đen
Khối lượng riêng 5,17 g/cm3
Điểm nóng chảy 1597 °C
Điểm sôi
Chiết suất (nD) 2,42 [1]
Các nguy hiểm
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Sắt(II,III) oxit hay oxit sắt từ là một oxit của sắt, trong đó sắt thể hiện hóa trị (II,III) với công thức Fe3O4 hay có thể viết thành [FeO x Fe2O3]. Đây là thành phần chính của quặng magnetit.

Sắt tác dụng với oxy cho ra oxit sắt từ:

3Fe + 2O2 → Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
  1. ^ Pradyot Patnaik. Handbook of Inorganic Chemicals. McGraw-Hill, 2002, ISBN 0070494398
023830-s-t-ii-iii-oxit-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:10 (external edit)